
Cập nhật định mức thiết bị văn phòng theo Quyết định 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025
Cập nhật định mức thiết bị văn phòng theo Quyết định 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)
A. TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CÁC CHỨC DANH
STT |
Máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh |
Số lượng tối đa |
Mức giá tối đa (Triệu đồng/chiếc hoặc bộ) |
I |
Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Bí thư, Bí thư Thành ủy Hà Nội, Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh. |
||
1 |
Bộ bàn ghế ngồi làm việc |
01 bộ |
30 |
2 |
Tủ đựng tài liệu |
04 chiếc |
10 |
3 |
Máy vi tính để bàn |
01 bộ |
20 |
4 |
Máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương |
01 chiếc |
25 |
5 |
Máy in |
01 chiếc |
13 |
6 |
Điện thoại cố định (không kể điện thoại công vụ) |
01 chiếc |
2.5 |
7 |
Bộ bàn ghế họp |
01 bộ |
30 |
8 |
Bộ bàn ghế tiếp khách |
01 bộ |
38 |
II |
- Ủy viên Trung ương Đảng chính thức; - Bí thư Tỉnh ủy, Thành ủy (trừ thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh); Phó Bí thư Thành ủy Hà Nội, Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh; - Các chức danh, chức vụ tương đương. |
||
1 |
Bộ bàn ghế ngồi làm việc |
01 bộ |
20 |
2 |
Tủ đựng tài liệu |
03 chiếc |
10 |
3 |
Máy vi tính để bàn |
01 bộ |
20 |
4 |
Máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương |
01 chiếc |
25 |
5 |
Máy in |
01 chiếc |
13 |
6 |
Điện thoại cố định (không kể điện thoại công vụ) |
01 chiếc |
2,5 |
7 |
Bộ bàn ghế họp |
01 bộ |
30 |
8 |
Bộ bàn ghế tiếp khách |
01 bộ |
30 |
III |
- Phó Bí thư Tỉnh ủy, Thành ủy; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (trừ thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh); - Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy Hà Nội, Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh; Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh; - Các chức danh, chức vụ tương đương. |
||
1 |
Bộ bàn ghế ngồi làm việc |
01 bộ |
15 |
2 |
Tủ đựng tài liệu |
02 chiếc |
10 |
3 |
Máy vi tính để bàn |
01 bộ |
20 |
4 |
Máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương |
01 chiếc |
25 |
5 |
Máy in |
01 chiếc |
13 |
6 |
Điện thoại cố định (không kể điện thoại công vụ) |
01 chiếc |
2,5 |
7 |
Bộ bàn ghế họp |
01 bộ |
25 |
8 |
Bộ bàn ghế tiếp khách |
01 bộ |
25 |
IV |
- Ủy viên Ban Thường vụ tỉnh ủy, thành ủy các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (trừ thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh); - Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Phó Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội chuyên trách các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Các chức danh, chức vụ tương đương. |
||
1 |
Bộ bàn ghế ngồi làm việc |
01 bộ |
13 |
2 |
Tủ đựng tài liệu |
02 chiếc |
7 |
3 |
Máy vi tính để bàn |
01 bộ |
20 |
4 |
Máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương |
01 chiếc |
25 |
5 |
Máy in |
01 chiếc |
13 |
6 |
Điện thoại cố định (không kể điện thoại công vụ) |
01 chiếc |
1,5 |
7 |
Bộ bàn ghế họp |
01 bộ |
22 |
8 |
Bộ bàn ghế tiếp khách |
01 bộ |
22 |
V |
- Trưởng ban Đảng, cơ quan trực thuộc tỉnh ủy, thành ủy; - Giám đốc sở, Trưởng các cơ quan, ban, ngành và tương đương cấp tỉnh; - Các chức danh, chức vụ tương đương. |
||
1 |
Bộ bàn ghế ngồi làm việc |
01 bộ |
13 |
2 |
Tủ đựng tài liệu |
02 chiếc |
7 |
3 |
Máy vi tính để bàn |
01 bộ |
20 |
4 |
Máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương |
01 chiếc |
25 |
5 |
Máy in |
01 chiếc |
13 |
6 |
Điện thoại cố định (không kể điện thoại công vụ) |
01 chiếc |
1,5 |
7 |
Bộ bàn ghế họp |
01 bộ |
20 |
8 |
Bộ bàn ghế tiếp khách |
01 bộ |
20 |
VI |
- Phó Trưởng ban Đảng, cơ quan trực thuộc tỉnh ủy, thành ủy; Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thư ký Bí thư tỉnh ủy, thành ủy; - Phó Giám đốc sở, Phó Trưởng các cơ quan, ban, ngành và tương đương thuộc địa phương; Ủy viên Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc trung ương; - Bí thư Đảng ủy cấp xã và tương đương; - Các chức danh, chức vụ tương đương. |
||
1 |
Bộ bàn ghế ngồi làm việc |
01 bộ |
13 |
2 |
Tủ đựng tài liệu |
02 chiếc |
7 |
3 |
Máy vi tính để bàn |
01 bộ |
20 |
4 |
Máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương |
01 chiếc |
25 |
5 |
Máy in |
01 chiếc |
13 |
6 |
Điện thoại cố định |
01 chiếc |
1,5 |
7 |
Bộ bàn ghế họp, tiếp khách |
01 bộ |
15 |
VII |
- Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã và tương đương; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã; - Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã; - Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các ban, cơ quan thuộc tỉnh ủy, thành ủy, Văn phòng Hội đồng nhân dân, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố; - Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương của sở, các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh; - Chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính và tương đương của sở, các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh, cấp xã; - Các chức danh, chức vụ tương đương. |
||
1 |
Bộ bàn ghế ngồi làm việc |
01 bộ |
10 |
2 |
Tủ đựng tài liệu |
02 chiếc |
7 |
3 |
Máy vi tính để bàn hoặc máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương |
01 bộ hoặc 01 chiếc |
20 |
4 |
Máy in |
01 chiếc |
13 |
5 |
Điện thoại cố định |
01 chiếc |
1 |
6 |
Bộ bàn ghế họp, tiếp khách |
01 bộ |
13 |
VIII |
- Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, ban, cơ quan và tương đương cấp xã; - Chuyên viên và các chức danh tương đương thuộc địa phương (bao gồm công chức cấp xã); - Cá nhân ký hợp đồng lao động theo quy định của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập. |
||
1 |
Bộ bàn ghế ngồi làm việc |
01 bộ |
7 |
2 |
Tủ đựng tài liệu |
01 chiếc |
7 |
3 |
Máy vi tính để bàn hoặc máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương |
01 bộ hoặc 01 chiếc |
20 |
4 |
Điện thoại cố định |
01 chiếc |
1 |
STT |
Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung trang bị tại phòng làm việc |
Số lượng tối đa |
Mức giá tối đa (Triệu đồng/chiếc hoặc bộ) |
1 |
Bộ bàn ghế họp, tiếp khách |
01 bộ/01 phòng làm việc |
13 |
2 |
Máy in |
01 chiếc/03 biên chế |
13 |
3 |
Máy scan tài liệu |
01 chiếc/15 biên chế |
22 |
4 |
Máy hủy tài liệu |
01 chiếc/15 biên chế |
10 |
5 |
Máy photoсору |
01 chiếc/15 biên chế |
110 |
6 |
Giá đựng tài liệu |
01 chiếc/10 biên chế |
1,5 |